HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của Nhật-Bản | Babel Free

Danh từ CEFR B2

Định nghĩa

obsolete spelling of Nhật Bản (= Japan): a country in East Asia

alt-of, obsolete

Ví dụ

Theo thỏa-ước này thì Nhật-bản quyết-định trợ giúp cho VN một số bác-sĩ, chuyên-viên tới phục vụ[sic] tại Việt-Nam và cấp học-bổng để các bác-sĩ và y-tá Việt-Nam qua Nhật-bản nghiên cứu[sic], tu nghiệp[sic]. Ngoài ra Nhật-bản còn xây cất một khu giải-phẫu thần-kinh và trang-bị dụng-cụ y-khoa giúp Việt-Nam. Được biết Chánh-phủ Nhật đã dự-trù một kinh-phí là 1.100.000 Mỹ-kim để thi hành phần đầu của chương-trình hợp-tác y-tế này.”

According to this agreement, Japan has decided to provide Vietnam with a number of doctors and specialists, as well as a grant for Vietnamese doctors and nurses to study and work in Japan. Furthermore, Japan was to build a mental surgery department and supply medical equipment to Vietnam. It is reported that the Japanese Government has earmarked a budget of USD 1,100,000 for the first stage of this collaborative medical program.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Nhật-Bản được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free