Nghĩa của nhông | Babel Free
[ɲəwŋ͡m˧˧]Định nghĩa
- Sâu bọ thời kì nằm trong kén.
- . Yểng.
- Lứa tuổi (cũ).
- Loài cắc kè lớn.
Từ tương đương
Afrikaans
koggelmander
Беларуская
ку́калка
Български
какави́да
Català
crisàlide
Dansk
puppe
Esperanto
pupo
Español
crisálida
Eesti
nukk
Gàidhlig
cochall
Magyar
bab
Հայերեն
հարսնյակ
Bahasa Indonesia
kepompong
Íslenska
púpa
ქართული
ჭუპრი
Қазақша
қуыршақ
Монгол
авгалдай
Bahasa Melayu
kepompong
Polski
poczwarka
Tagalog
tilas
Ví dụ
“Nhộng tằm.”
“Trần như nhộng.”
“Cùng một nhòng.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free