HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nhông | Babel Free

Noun CEFR C2 Standard
/[ɲəwŋ͡m˧˧]/

Định nghĩa

  1. Sâu bọ thời kì nằm trong kén.
  2. . Yểng.
  3. Lứa tuổi (cũ).
  4. Loài cắc kè lớn.

Từ tương đương

Ví dụ

“Nhộng tằm.”
“Trần như nhộng.”
“Cùng một nhòng.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nhông used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course