HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của nhông | Babel Free

Danh từ CEFR C2 Standard
[ɲəwŋ͡m˧˧]

Định nghĩa

  1. Sâu bọ thời kì nằm trong kén.
  2. . Yểng.
  3. Lứa tuổi (cũ).
  4. Loài cắc kè lớn.

Từ tương đương

Afrikaans koggelmander
Беларуская ку́калка
Български какави́да
Bosanski koza pop pupa
Català crisàlide
Čeština agama kukla
Dansk puppe
Deutsch Agame Bergbeo Puppe
Ελληνικά νύμφη χρυσαλλίδα
Esperanto pupo
Español crisálida
Eesti nukk
Suomi agama kotelo
Français agama agame chrysalide nymphe trapèle
Gàidhlig cochall
עברית גולם גלם
Hrvatski koza pop pupa
Magyar bab
Հայերեն հարսնյակ
Bahasa Indonesia kepompong
Íslenska púpa
Italiano agama crisalide pupa
日本語 アガマ 九官鳥
ქართული ჭუპრი
Қазақша қуыршақ
한국어 번데기
Kurdî bab kukla pop
Монгол авгалдай
Bahasa Melayu kepompong
မြန်မာဘာသာ သာရကာ သာလိကာ
Nederlands agame pop
Polski poczwarka
Română crisalidă pupa
Српски koza pop pupa
Svenska beostare puppa
Tagalog tilas
Türkçe kavırçak koza krizalit pupa
Tiếng Việt sáo đá yểng

Ví dụ

“Nhộng tằm.”
“Trần như nhộng.”
“Cùng một nhòng.”

Cấp độ CEFR

C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
See all C2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem nhông được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free