Meaning of nhông | Babel Free
/[ɲəwŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
- Sâu bọ thời kì nằm trong kén.
- . Yểng.
- Lứa tuổi (cũ).
- Loài cắc kè lớn.
Từ tương đương
Ví dụ
“Nhộng tằm.”
“Trần như nhộng.”
“Cùng một nhòng.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.