Meaning of nhong nhong | Babel Free
/[ɲawŋ͡m˧˧ ɲawŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
- Nhàn rỗi chỉ ngồi chờ ăn hoặc đi lông bông, không làm việc gì.
- Chờ đợi lâu mà chưa gặp.
Ví dụ
“Nhong nhong ngựa ông đã về”
The man's horse has returned
“Vả lại, mẹ thường bảo chúng tôi rằng: “[…] Con cái mà cứ nhong nhóng ăn bám vào bố mẹ thì chỉ sinh ra tính ỷ lại, xấu lắm, rồi ra đời không làm nên trò trống gì đâu.””
Besides, my mother used to tell her children, “[…] Children who are a burden to their parents develop parasitic habits and will grow up into ne’er-do-wells.”
“Nhong nhóng mãi chẳng thấy mẹ về.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.