Nghĩa của nhân dân | Babel Free
[ɲən˧˧ zən˧˧]Từ tương đương
Ví dụ
“Vì nhân dân quên mình; vì nhân dân hy sinh! Anh em ơi, vì nhân dân quên mình!”
Care not for ourselves, but for the people; sacrifice ourselves for the people! Brothers and sisters, care not for ourselves but for the people!
“1969 August 25, Hồ Chí Minh, Gửi Ngài Richard M. Nixon Tổng thống nuớc Mỹ (To His Excellency Richard Milhous Nixon President of the United States)”
Our Vietnamese people are deeply devoted to peace, a real peace with independence and real freedom.
“Bất kì việc gì cũng vì lợi ích của nhân dân mà làm (Hồ Chí Minh)”
“Sự nhất trí trong Đảng và trong nhân dân (Phan Văn Khải)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free