nghị sĩ
Định nghĩa
Người được bầu vào nghị viện (hay quốc hội ở một số nước dân chủ).
Từ tương đương
36 more languages
CymraegAelod Seneddol
DeutschAbgeordneterMitglied der gesetzgebenden VersammlungMitglied des KongressesParlamentarierParlamentarierin
Ελληνικάβουλευτής
GàidhligBall Pàrlamaid
Íslenskaþingmaður
Latinaparlamentarius
Latviešudeputāts
Te Reo Māorimema pāremata
Македонскипратеник
Kiswahilimbunge
ไทยสมาชิกรัฐสภา
Українськапарламента́рій
中文國會議員
Ví dụ
“Nghị sĩ hạ nghị viện. Nghị sĩ quốc hội.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free