ngáo đá
Từ tương đương
Ví dụ
“Thấy Tâm có biểu hiện ngáo đá, nhân viên bảo vệ đã mời đi ra phía hậu điện. Song người này quay lại lẻn vào khu vực trưng bày ngai vua, la hét và bẻ gãy phần tựa phía trước tay bên trái.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free