HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ma lực | Babel Free

Noun CEFR B2
/[maː˦ˀ˥ lɨk̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Đơn vị công suất cũ, xấp xỉ bằng 75 Ki-lô-gam mét trong một giây, tương đối lớn hơn công suất của một con ngựa khỏe.
  2. Sức mạnh khác thường làm cho người ta say mê.
  3. Đơn vị đo công suất cũ, bằng 736 watt

Từ tương đương

English Horsepower

Ví dụ

“Tiếng boong… boong… krooi… kroỏi… vang dội trong rừng khuya có một ma lực đáng sợ, khiến tôi nghe một lúc bỗng nổi gai ốc khắp người.”

The sound "boong boong krooi kroỏi" reverberating through the night-covered forest had a terrifying magic power, suddenly giving me goosebumps all over after hearing it for a while.

“Ái tình có ma lực khiến nhiều người sinh ra mù quáng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ma lực used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course