HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of mật ong | Babel Free

Noun CEFR B2
/[mət̚˧˨ʔ ʔawŋ͡m˧˧]/

Định nghĩa

Chất lỏng hơi sền sệt, có vị ngọt, màu vàng nhạt, do nhiều giống ong hút mật nhiều loại hoa đem về tổ chế biến cô đặc mà thành, được dùng làm thuốc bổ, nhuận táo, giải độc, chữa tì vị hư nhược, ho, lở miệng, vết thương bỏng... Còn gọi là bách hoa tinh, bách hoa cao, phong đường, phong mật.

Từ tương đương

English honey

Ví dụ

“Mật ong rừng nguyên chất.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See mật ong used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course