Meaning of mặt phẳng | Babel Free
/[mat̚˧˨ʔ faŋ˧˩]/Định nghĩa
- Bề mặt không có chỗ lồi lõm, cao thấp khác nhau.
- Mặt chứa hoàn toàn một đường thẳng khi chứa hai điểm khác nhau của nó.
Ví dụ
“Mặt phẳng của sân vận động.”
“Qua ba điểm không thẳng hàng có một mặt phẳng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.