HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của lắp bắp | Babel Free

Động từ CEFR B2
[lap̚˧˦ ʔɓap̚˧˦]

Định nghĩa

  1. Đập liên tiếp vào nhau, thường vì rét hoặc vì sợ hãi.
  2. Nói mồm mấp máy luôn mà không nói được rõ tiếng.

Từ tương đương

Ví dụ

“Nó lắp bắp mấy chữ rồi im bật luôn.”

He stuttered a few words then nothing at all.

“Lập bập mãi mới nói được một câu.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem lắp bắp được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free