Nghĩa của lắp bắp | Babel Free
[lap̚˧˦ ʔɓap̚˧˦]Định nghĩa
- Đập liên tiếp vào nhau, thường vì rét hoặc vì sợ hãi.
- Nói mồm mấp máy luôn mà không nói được rõ tiếng.
Từ tương đương
Ví dụ
“Nó lắp bắp mấy chữ rồi im bật luôn.”
He stuttered a few words then nothing at all.
“Lập bập mãi mới nói được một câu.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free