lắp đặt
Định nghĩa
Lắp ráp các bộ phận thành hệ thống để đưa vào hoạt động.
Từ tương đương
Ví dụ
“Lắp đặt đường ống nước.”
“Lắp đặt điện thoại.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free