Nghĩa của ấp úng | Babel Free
[ʔəp̚˧˦ ʔʊwŋ͡m˧˦]Định nghĩa
Từ gợi tả cách nói không nên lời hoặc nói không gãy gọn, không rành mạch vì lúng túng.
Từ tương đương
Ví dụ
“Xuân đỏ mặt hồi lâu rồi ấp úng: – Bẩm… bẩm ông ấy buộc những tội gì thì nào tôi có biết tiếng Tây đâu?”
Xuân blushed for a long time and stammered, "Madam, why, maybe he accused me of some crime or other, but I don't know the Westerners' language."
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free