Nghĩa của lầm than | Babel Free
[ləm˨˩ tʰaːn˧˧]Định nghĩa
- Vất vả khổ sở.
- Tìm cách để thành người quen biết gần gụi.
Ví dụ
“Đoàn quân Việt Nam đi, sao vàng phấp phới Dắt giống nòi quê hương qua nơi lầm than”
Soldiers of Vietnam, marching onward The golden star fluttering. Leading the people of our native land, out of misery and suffering.
“Đời sống lầm than.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free