Nghĩa của lơ láo | Babel Free
[ləː˧˧ laːw˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Lâu lắm, bà mới lơ láo ngó lên, đôi mắt ráo khô "tôi đi giặt bộ đồ".”
After a long while, she finally glanced up distractedly, her eyes dry. "I'm going to do the laundry."
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free