HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của lái tim | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[laːj˧˦ tim˧˧]

Định nghĩa

Northern Vietnam form of trái tim (“heart”)

Northern, Vietnam, alt-of, obsolete, possibly

Ví dụ

“Ví bằng con được vào lái tim Đức Chúa Jêsu lần nào cho lọn [...]”

If only i could enter Jesus' heart fully once …

“Đức chúa Jêsu truyền sự kính thờ Lái tim người.”

Jesus spreads the worshipping of his Heart

“4° Lớp ếch nhái ( Batraciens ) Có máu lạnh; lái tim có 3 ngăn; vật ấy hoá hình, lúc bé có go để thở dưới nước rồi thay go lấy phổi để thở trong khí giời; có da trơn trụi lông; thường có 4 chân; hầu hết đẻ trứng.”

4° Amphibians ( Batraciens ) are ectothermic; they have three-chambered hearts and undergo metamorphosis, as when they are juvenile, they have gills to breathe underwater but lose their gills for lungs in order to breathe air; their skin is smooth and furless; they are often quadruped; most are oviparous.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem lái tim được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free