Meaning of khẩu trang | Babel Free
/[xəw˧˩ t͡ɕaːŋ˧˧]/Định nghĩa
Đồ bằng vải được may nhiều lớp, có dây đeo, dùng để che miệng, che mũi chống bụi bặm, độc khí hoặc chống rét.
Từ tương đương
Ví dụ
“Đang mùa dịch, ra đường phải đeo khẩu trang.”
The pandemic's still ongoing, wear a mask when you go out.
“Khi vào phòng mổ các bác sĩ đều đeo khẩu trang.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.