Meaning of mặt nạ | Babel Free
/[mat̚˧˨ʔ naː˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Mặt giả, đeo để che giấu mặt thật.
- Cái bề ngoài tốt đẹp một cách giả dối để che đậy bản chất xấu xa bên trong.
Từ tương đương
Ví dụ
“Dùng mặt nạ để hoá trang.”
“Lột mặt nạ bọn giả nhân giả nghĩa.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.