Nghĩa của khí cụ | Babel Free
[xi˧˦ ku˧˨ʔ]Định nghĩa
Đồ dùng để làm việc.
Từ tương đương
Bosanski
алат
Español
instrumentos
Français
Instruments
Hrvatski
алат
Italiano
strumenti
日本語
伙
Latina
supellex
Polski
utensylia
Српски
алат
ไทย
เครื่องใช้
Ví dụ
“Ông thầy quay vào phòng giam lấy khí cụ rồi ra, theo Xuân và bà Phó lên xe.”
The fortune-teller went back inside the prison to take his utensils and, when he was back, followed Xuân and Mrs Deputy into the car.
“Khí cụ quang học.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free