Nghĩa của khí dụng | Babel Free
xi˧˥ zṵʔŋ˨˩Định nghĩa
- Phương pháp điều trị sử dụng máy khuếch tán thuốc theo dạng sương mù, tác động vào hệ thống niêm mạc đường hô hấp trên hoặc dưới.
- Đồ dùng.
Từ tương đương
Ví dụ
“Thở khí dung.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free