Nghĩa của khá khen | Babel Free
[xaː˧˦ xɛn˧˧]Từ tương đương
Ví dụ
“Khá khen cho nhà người, dám chống lệnh quan trên.”
Thou art bold for defying orders from thy Lord.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free