Nghĩa của kị sĩ | Babel Free
[ki˧˨ʔ si˦ˀ˥]Định nghĩa
Tước phong cho con em lãnh chúa phong kiến âu-tây thời Trung-cổ sau một thời gian rèn luyện đặc biệt.
Từ tương đương
Български
конник
Čeština
kavalerista
Español
soldado de caballería
Suomi
ratsumies
Gaeilge
marcach
हिन्दी
घुड़सवार
Italiano
cavaliere
日本語
騎兵
한국어
기병
Latina
eques
Polski
kawalerzysta
Русский
кавалерист
Türkçe
süvari
Українська
кавалери́ст
Tiếng Việt
kị binh
Ví dụ
“Tứ kĩ sĩ Khải Huyền”
The Four Horsemen of the Apocalypse
“Kị sĩ Bàn Tròn”
Knights of the Round Table
“Lễ phong kị sĩ mang nặng màu sắc tôn giáo.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free