Meaning of kết tinh | Babel Free
/[ket̚˧˦ tïŋ˧˧]/Định nghĩa
- Biến từ thể lỏng hay thể hòa tan trong chất lỏng sang thành tinh thể.
- Tụ tập phần tinh túy mà thành.
Ví dụ
“Nguyễn Trãi là kết tinh của tinh thần quật cường của dân tộc hồi thế kỷ XV.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.