Nghĩa của kết giao | Babel Free
[ket̚˧˦ zaːw˧˧]Định nghĩa
Hẹn ước gắn bó với nhau.
Ví dụ
“[…] chợt trong óc lóe lên một tia sáng, nghĩ tới lúc hai người kết giao từng thề "Chỉ mong được chết cùng ngày cùng tháng cùng năm",[…]”
[…] suddenly a light went up in his mind and he thought of the moment the two of them established their friendship and swore, "We but desire to die the same day, the same month, the same year;" […]
“Trong tác hợp cơ trời, hai bên gặp gỡ một lời kết giao (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free