kéo co
Định nghĩa
Trò chơi tập thể, người chơi chia làm hai tốp, mỗi tốp nắm một đầu sợi dây, bên nào kéo được về phía mình là thắng.
Từ tương đương
24 more languages
العربيةشَدّ اَلْحَبْل
Bosanskijedek
Ελληνικάδιελκυστίνδα
Euskarasokatira
Suomiköydenveto
Galegotirapuxa
हिन्दीखींचतान
Hrvatskijedek
Íslenskareiptog
日本語綱引き
한국어줄다리기
Bahasa Melayutarik tali
Portuguêscabo de guerra
Српскиjedek
Svenskadragkamp
ไทยชักเย่อ
Türkçehalat çekme
中文拔河
繁體中文拔河
Ví dụ
“Chơi kéo co.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free