Nghĩa của hàn vi | Babel Free
[haːn˨˩ vi˧˧]Định nghĩa
Nghèo hèn, không có địa vị gì trong xã hội (thường nói về một đoạn đời đã qua, đối lập với sự thành đạt, vinh hiển hiện nay).
Từ tương đương
Suomi
alhainen
Français
humble
Bahasa Indonesia
rendahan
Latina
caligatus
Polski
pomniejszy
Русский
чёрная работа
Svenska
blygsam
Українська
невисокий
Ví dụ
“Trong quân có lúc vui vầy, thong dong mới kể sự ngày hàn vi (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free