Meaning of hàn vi | Babel Free
/[haːn˨˩ vi˧˧]/Định nghĩa
Nghèo hèn, không có địa vị gì trong xã hội (thường nói về một đoạn đời đã qua, đối lập với sự thành đạt, vinh hiển hiện nay).
Ví dụ
“Trong quân có lúc vui vầy, thong dong mới kể sự ngày hàn vi (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.