Meaning of giàu | Babel Free
/[zəw˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Tấm tre nứa đan hoặc hàng cây nhỏ và rậm để ngăn sân vườn.
- Xem Trầu
Ví dụ
“Rào giậu.”
“Bờ giậu .”
“Lưng giậu phất phơ màu khói nhạt (Nguyễn.”
“Cách nhau cái giậu mùng tơi xanh rờn (Nguyễn Bính)”
“Giầu không.”
“Ăn giầu.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.