HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of giàu | Babel Free

Noun CEFR A2 Frequent
/[zəw˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Tấm tre nứa đan hoặc hàng cây nhỏ và rậm để ngăn sân vườn.
  2. Xem Trầu

Từ tương đương

English conceal hide Joe

Ví dụ

“Rào giậu.”
“Bờ giậu .”
“Lưng giậu phất phơ màu khói nhạt (Nguyễn.”
“Cách nhau cái giậu mùng tơi xanh rờn (Nguyễn Bính)”
“Giầu không.”
“Ăn giầu.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See giàu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course