Nghĩa của di táng | Babel Free
zi˧˧ ta̰ʔŋ˨˩Định nghĩa
Lập di chúc dành một phần di sản để tặng cho người khác.
Ví dụ
“Bà ấy đã ghi rất rõ trong di chúc rằng anh sẽ được thưởng di tặng sau khi bà ấy mất.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free