Nghĩa của cương | Babel Free
[kɨəŋ˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
العربية
زمام
Bosanski
ha
Català
pecíol
Čeština
řapík
Ελληνικά
μίσχος
Esperanto
petiolo
Español
pecíolo
עברית
ניצב
हिन्दी
रास
Hrvatski
ha
Bahasa Indonesia
tangkai daun
Bahasa Melayu
tangkai
Nederlands
bladsteel
Português
pecíolo
Русский
черешо́к
Српски
ha
Tagalog
tangkay
Українська
віжка
Tiếng Việt
cuống
Ví dụ
“cuống rốn”
umbilical cord
“cuống nhau”
umbilical cord
“cuống phổi”
root of the lung
“[…] lúc ấy bèn cắn đứt cuống rốn cho nó rồi bế vào lòng.”
[…] then she bit through the umbilical cord and lifted him into her lap.
“Chặt quả mít, chặt cả cuống”
“Cuống phổi.”
“Cuống rốn”
“Còn cuống vé để làm bằng.”
“Một con cưỡng mắc vào lưới của anh ta.”
“Thắng dây cương.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free