HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cun cút | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kun˧˧ kut̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Món tóc của trẻ em gái thời xưa để chừa ở chỗ thóp, chung quanh cạo trắng.
  2. Loài chim lông màu nâu xám, chân ngắn, hay lủi ở bờ ruộng hoặc ở bụi cây.

Từ tương đương

English buttonquail Quail

Ví dụ

“Hồi đó, lên mười tuổi chị ấy vẫn còn cái cun cút.”
“Béo như con cun cút. (tục ngữ)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cun cút used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course