Meaning of cun cút | Babel Free
/[kun˧˧ kut̚˧˦]/Định nghĩa
- Món tóc của trẻ em gái thời xưa để chừa ở chỗ thóp, chung quanh cạo trắng.
- Loài chim lông màu nâu xám, chân ngắn, hay lủi ở bờ ruộng hoặc ở bụi cây.
Từ tương đương
Ví dụ
“Hồi đó, lên mười tuổi chị ấy vẫn còn cái cun cút.”
“Béo như con cun cút. (tục ngữ)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.