Nghĩa của chữ khẩu | Babel Free
[t͡ɕɨ˦ˀ˥ xəw˧˩]Ví dụ
“hình chữ khẩu”
an empty square
“Lắp lại đoạn cần có tiết diện chữ khẩu vào mặt bích B, tháo 2 bù tâm lớn để thả mặt bích B xuống mâm quay.”
Mount the rod section with box-shaped cross-section onto flange B, then remove the two large centering plugs to lower flange B onto the turntable.
“Khẩu Đao xuất hiện khi vảy đường thới di chuyển lên, với một vảy chữ Khẩu ở cựa.”
The khẩu đao is characterized by the row of scales along the backside of the leg moving upward, with an empty-square scale at the spur.
“nhà chữ khẩu”
courtyard house
“Chữ Khẩu thường xuất hiện ở chùa tổ (10 chùa tổ khảo sát đều là chữ Khẩu).”
Courtyard [layouts] are often found in tổ temples (the ten tổ temples surveyed are all courtyard [type]).
“Nhà có lối kiến trúc đặc biệt theo kiểu chữ Khẩu thường thấy ở kiến trúc đình, chùa.”
The house is of the special courtyard-house type of architecture often see in communal houses and Buddhist temples.
“Hình chữ khẩu.”
“Nhà chữ khẩu.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free