Meaning of chủ quan | Babel Free
/[t͡ɕu˧˩ kwaːn˧˧]/Định nghĩa
- Cái thuộc về ý thức, ý chí của con người, trong quan hệ đối lập với khách quan.
- Chủ thể có trách nhiệm chính trong việc quản lý trực tiếp công việc, tài sản, nhân lực của một ngành, một đơn vị công tác, một lĩnh vực hoạt động.
Từ tương đương
English
Govern
Ví dụ
“Làm theo chủ quan.”
“Cơ quan chủ quản.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.