HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chủ quan | Babel Free

Noun CEFR B2
/[t͡ɕu˧˩ kwaːn˧˧]/

Định nghĩa

  1. Cái thuộc về ý thức, ý chí của con người, trong quan hệ đối lập với khách quan.
  2. Chủ thể có trách nhiệm chính trong việc quản lý trực tiếp công việc, tài sản, nhân lực của một ngành, một đơn vị công tác, một lĩnh vực hoạt động.

Từ tương đương

English Govern

Ví dụ

“Làm theo chủ quan.”
“Cơ quan chủ quản.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chủ quan used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course