Nghĩa của chống phá | Babel Free
[t͡ɕəwŋ͡m˧˦ faː˧˦]Định nghĩa
Chống lại bằng hoạt động phá hoại.
Từ tương đương
Ví dụ
“Phần tử chống phá cách mạng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free