Nghĩa của chúng sinh | Babel Free
[t͡ɕʊwŋ͡m˧˦ sïŋ˧˧]Định nghĩa
Tất cả những gì có sự sống, nói chung; có khi chuyên dùng để chỉ người và động vật (nói tổng quát), theo cách nói trong đạo Phật. Phổ độ chúng sinh.
Từ tương đương
Bosanski
богослов
Deutsch
Seminarist
Ελληνικά
ιεροσπουδαστής
English
Seminarist
Español
seminarista
Français
séminariste
Gaeilge
coláisteánach
Hrvatski
богослов
Bahasa Indonesia
seminaris
Italiano
seminarista
Português
seminarista
Русский
семинари́ст
Српски
богослов
Kiswahili
mseminari
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free