Meaning of chúng sinh | Babel Free
/[t͡ɕʊwŋ͡m˧˦ sïŋ˧˧]/Định nghĩa
Tất cả những gì có sự sống, nói chung; có khi chuyên dùng để chỉ người và động vật (nói tổng quát), theo cách nói trong đạo Phật. Phổ độ chúng sinh.
Từ tương đương
English
Seminarist
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.