Meaning of chứng thực | Babel Free
/[t͡ɕɨŋ˧˦ tʰɨk̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
(cấp có thẩm quyền) xác nhận (lời nói, bản khai) là đúng sự thật, để có giá trị pháp lí.
Ví dụ
“Khách hàng chứng thực”
Customer Attesting
“Chứng thực lời khai.”
“Văn bản có chứng thực của Uỷ ban Nhân dân.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.