HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của chính sách | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[t͡ɕïŋ˧˦ sajk̟̚˧˦]

Định nghĩa

Tập hợp những cách thức, phương hướng làm việc trong một hay nhiều lĩnh vực nhất định mà một tổ chức dựa theo đó hoạt động.

Từ tương đương

English policy
Español política política

Ví dụ

“Chính sách công”

Public Policy

“Chính sách tiền tệ”

Monetary Policy

“Nhà nước, xã hội đầu tư phát triển sự nghiệp bảo vệ, chăm sóc sức khỏe của Nhân dân, thực hiện bảo hiểm y tế toàn dân, có chính sách ưu tiên chăm sóc sức khoẻ cho đồng bào dân tộc thiểu số, đồng bào ở miền núi, hải đảo và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.”

The State and society shall make investments to further the protection of and care for the People’s health, implement the universal health insurance, and adopt policies to prioritize health care for ethnic minority people and people living in mountainous areas, on islands, and in areas that have extremely difficult socio-economic conditions.

“Chính phủ Hoa Kỳ thay đổi chính sách với Miến Điện vì trừng phạt không có hiệu quả.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem chính sách được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free