chính sự
Định nghĩa
- Việc chính trị.
- Bộ sử do chính quyền phong kiến chủ trương biên soạn, khác với dã sử do tư nhân biên chép.
Từ tương đương
Englishpolitics
Ví dụ
“至周莊王時,嘉寧部有異人焉,能以幻術服諸部落,自稱碓^([sic])王,都於文郎,號文郎國。以淳質爲俗,結繩爲政,”
In the time of King Zhuāng of Zhōu in Gia Ninh division (696–682 BCE), there was a strange man, who used mystical arts to overwhelm all the tribes; he styled himself Hùng Vương; his capital was in Văn Lang, his state's appellation was Văn Lang; their customs were substantively honest; for state affairs they used strings and knots.
“Xưa kia các chính sử chú trọng ghi chép những công việc của Nhà nước phong kiến.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free