HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chân thật | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[t͡ɕən˧˧ tʰət̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. (ý thức, tình cảm) đúng đắn, có như thế nào thì bày tỏ đúng như thế.
  2. Không gian dối, người không nói dối.

Ví dụ

“Tình cảm chân thật.”
“Bộ phim phản ánh chân thật cuộc sống.”
“Con bé nói năng chân thật.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chân thật used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course