Meaning of chân thật | Babel Free
/[t͡ɕən˧˧ tʰət̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- (ý thức, tình cảm) đúng đắn, có như thế nào thì bày tỏ đúng như thế.
- Không gian dối, người không nói dối.
Ví dụ
“Tình cảm chân thật.”
“Bộ phim phản ánh chân thật cuộc sống.”
“Con bé nói năng chân thật.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.