Nghĩa của cao kều | Babel Free
[kaːw˧˧ kew˨˩]Từ tương đương
العربية
سبط
Čeština
vytáhlý
Ελληνικά
ψηλόλιγνος
English
lanky
Suomi
hontelo
Français
dégingandé
Gàidhlig
seang
한국어
머쓱하다
Svenska
ranglig
Ví dụ
“Theo sau cô bé là cậu Louis Hậu mười sáu tuổi, cao kều trong bộ âu phục màu trắng, kế đó là chị Elise mà cả nhà thường gọi là Hai Sành trong chiếc đầm màu xanh lơ.”
After the girl came uncle Louis Hậu, sixteen years, lanky, and wearing white European-style attire, after which came sister Elise, whom all the family had the habit of calling Hai Sành, in a blue dress.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free