Nghĩa của canh gác | Babel Free
[kajŋ̟˧˧ ɣaːk̚˧˦]Định nghĩa
Trông coi để giữ, để bảo vệ, phòng bất trắc.
Ví dụ
“Canh gác kho tàng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free