Nghĩa của canh me | Babel Free
[kajŋ̟˧˧ mɛ˧˧]Ví dụ
“canh me ăn trộm”
to look out for thieves
“Hôm qua tính đi sớm canh me đồ rẻ mà tới nơi là đông ngùn ngụt rồi.”
Yesterday, I thought I went early enough to be able to grab some cheap stuff, but somehow there were already swarms.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free