Nghĩa của cánh sinh | Babel Free
kajŋ˧˥ sïŋ˧˧Định nghĩa
Quyết sống.
Ví dụ
“Nắm vững phương châm trường kì kháng chiến, tự lực cánh sinh (Trường Chinh)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free