HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of công chúng | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kəwŋ͡m˧˧ t͡ɕʊwŋ͡m˧˦]/

Định nghĩa

  1. Đông đảo mọi người xem, hoặc chứng kiến việc gì, trong quan hệ với người diễn thuyết, tác giả, diễn viên...
  2. Sự chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm xác nhận về mặt pháp lí các văn bản, hoặc bản sao từ bản gốc.
  3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền công chứng.

Từ tương đương

Ví dụ

“Ra mắt công chúng .”
“Vở kịch được công chúng ưa thích.”
“Phải cho công chúng biết.”
“bản sao có công chứng”
“công chứng nhà nước”
“dấu công chứng”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See công chúng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course