Meaning of xã hội | Babel Free
/[saː˦ˀ˥ hoj˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Hệ thống trong đó con người sống chung với nhau thành những cộng đồng, tổ chức.
- Các tập đoàn người cụ thể nào đó, có cùng chung phong tục, luật pháp, v.v.
Từ tương đương
Ví dụ
“Bên xã hội có bốn môn: văn, sử, địa, công dân.”
There are four subjects of social sciences: literature, history, geography, and civil education.
“Ma tuý là một mối nguy hại cho xã hội.”
“Xã hội công nghiệp.”
“Xã hội Việt Nam.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.