Meaning of xã hội đen | Babel Free
/[saː˦ˀ˥ hoj˧˨ʔ ʔɗɛn˧˧]/Định nghĩa
Bộ phận dân số kiếm sống bằng cách thực hiện các hoạt động tội phạm vi phạm pháp luật như đâm thuê, chém mướn, mại dâm.
Ví dụ
“Cái thằng đến là hỏng. Bố mẹ nó bị bọn xã hội đen hỏi thăm mấy lần.”
He's so out of his depth. His parents've gotten some visits from gangs he's messed with.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.