HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của Cô Vy | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[ko˧˧ vi˧˧]

Định nghĩa

a personification of COVID, specifically COVID-19; Miss Rona

colloquial

Từ tương đương

Ví dụ

“Đùng một cái, “dịch Cô Vy” (gọi nôm na từ Covid-19) xuất hiện, từ hơn nửa tháng nay, đường phố đột nhiên trống vắng.”

All of a sudden, the "Cô Vy epidemic" (an informal term for COVID-19) appeared. Over half a month ago, the streets suddenly emptied out.

“Taxi ở NYC một thời làm mưa làm gió, phải trả cả triệu đô-la cho một cái giấy phép, vừa bị khốn đốn vì Uber và Lyft, nay thêm cô Vy nầy.”

It was raining and pouring for taxis in NYC for a while, having to pay as much as a million dollars for a license, meanwhile being sent into poverty by Uber and Lyft, and now add this COVID to the mix.

“Thế rồi tình hình đối phó với Cô Vi lây lan làm rúng động nước Mỹ.”

As it happened, dealing with COVID’s spread sent reverberations across America.

“Và những chuyến xe, chuyến thu hoạch đong đầy tình người này sẽ vẫn tiếp tục cho đến khi "cô vy đi xa".”

And these trips and harvests filled with humanity will still continue until "COVID goes far away".

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Cô Vy được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free