Nghĩa của có lẽ | Babel Free
[kɔ˧˦ lɛ˦ˀ˥]Định nghĩa
P. Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán hoặc khẳng định một cách dè dặt về điều nghĩ rằng có lí do để có thể như thế.
Từ tương đương
Ví dụ
“Có lẽ hắn chưa biết bố hắn vô tù.”
He probably doesn't know his father is in jail.
“Thu Phương: haha, cò lẹ rứa phị, giừ tra rối hủ hở cò nhớ chi mô kkk!”
Vinh in memories: Old Vinh
“Có lẽ anh ta không đến.”
“Nó nói có lẽ đúng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free