Nghĩa của ban mai | Babel Free
[ʔɓaːn˧˧ maːj˧˧]Định nghĩa
Buổi sáng, lúc sáng sớm.
Từ tương đương
አማርኛ
ንጋት
Беларуская
світанне
Cymraeg
wawr
Dansk
daggry
Ελληνικά
τρίφτης
Eesti
koit
فارسی
رنده
ગુજરાતી
પરોઢ
Hausa
alfijir
हिन्दी
भोर
Bahasa Indonesia
fajar
Íslenska
dögun
ಕನ್ನಡ
ಮುಂಜಾನೆ
Kurdî
rende
Кыргызча
таң
Lietuvių
aušra
Te Reo Māori
ata
Македонски
ренде
Монгол
үүр
मराठी
पहाट
Bahasa Melayu
subuh
Malti
ħakkieka
ଓଡ଼ିଆ
ଭୋର
Slovenčina
strúhadlo
Kiswahili
alfajiri
Тоҷикӣ
субҳ
ไทย
รุ่งอรุณ
Tagalog
gadgaran
ئۇيغۇرچە
تاڭ
Українська
світанок
Oʻzbekcha
tong
Tiếng Việt
nạo
中文
黎明
ZH-TW
黎明
IsiZulu
ukusa
Ví dụ
“Tôi rất thích ánh nắng ban mai...”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free