Nghĩa của ba hoa | Babel Free
[ʔɓaː˧˧ hwaː˧˧]Từ tương đương
Bosanski
mljeti
Ελληνικά
ακριτολογώ
Français
causer
Hrvatski
mljeti
Nederlands
kletsmajoor
Polski
bździć
Српски
mljeti
ไทย
ฝอย
Ví dụ
“Joseph Stalin (1950), Марксизм и вопросы языкознания (in Russian); Vietnamese translation from Chủ Nghĩa Mác Và Những Vấn Đề Ngôn Ngữ Học [Marxism and Problems of Linguistics], 1955, page 55 Có gì đâu là khó hiểu, nếu ngôn ngữ có khả năng tạo ra sản phầm vật chất thì bọn ba hoa sẽ là những người giàu nhất thế giới. It is not difficult to see that were language capable of producing material wealth, wind-bags would be the richest men on earth.”
“Nó chỉ ba hoa thế thôi chứ có biết gì đâu.”
“Ăn nói ba hoa một tấc lên trời.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free