Meaning of bằng lăng | Babel Free
/[ʔɓaŋ˨˩ laŋ˧˧]/Định nghĩa
- Cây to, tán dày, lá hình bầu dục, hoa màu tím hồng mọc thành cụm ở đầu cành, nở về mùa hè, gỗ có thể dùng đóng thuyền và đồ đạc thông thường.
- Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Chợ Đồn (Bắc Kạn), Việt Nam.
Từ tương đương
English
crape myrtle
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.