HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tự vị | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tɨ˨˩ vi˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Loài cây có hoa nhỏ màu hồng mọc thành chùm.
  2. Thành phần nhỏ nhất có nghĩa và không phải là một từ công cụ hay một hình vị.
  3. Chung quanh.
  4. Phép lấy số, tính theo các ngôi sao và đoán vận mệnh, theo mê tín.

Từ tương đương

Ví dụ

“Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi (Truyện Kiều)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tự vị used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course