Meaning of tự vị | Babel Free
/[tɨ˨˩ vi˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Loài cây có hoa nhỏ màu hồng mọc thành chùm.
- Thành phần nhỏ nhất có nghĩa và không phải là một từ công cụ hay một hình vị.
- Chung quanh.
- Phép lấy số, tính theo các ngôi sao và đoán vận mệnh, theo mê tín.
Từ tương đương
Ví dụ
“Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.